| Phù hợp | Văn phòng ít sự cố, cần bảo trì đều | Văn phòng, xưởng nhỏ cần hỗ trợ thường xuyên | Cần kỹ thuật thường xuyên hoặc có thêm hạ tầng |
|---|
| 6–10 máy | 80.000đ/máy/tháng | 120.000đ/máy/tháng | Khảo sát, báo giá riêng |
|---|
| 11–20 máy | 70.000đ/máy/tháng | 110.000đ/máy/tháng | Khảo sát, báo giá riêng |
|---|
| 21–30 máy | 65.000đ/máy/tháng | 100.000đ/máy/tháng | Khảo sát, báo giá riêng |
|---|
| Phí hợp đồng tối thiểu | 600.000đ/tháng | 1.000.000đ/tháng | Theo phạm vi và lịch trực |
|---|
| Lượt đến tận nơi | 2 lượt/tháng | 4 lượt/tháng | Dự kiến 8 lượt/tháng, chốt sau khảo sát |
|---|
| Hỗ trợ từ xa | Không giới hạn số yêu cầu trong phạm vi hợp đồng và giờ hỗ trợ | Như Cơ bản | Theo phạm vi máy trạm và hệ thống được giao |
|---|
| Máy trạm | Kiểm tra phần cứng, hệ điều hành, ứng dụng văn phòng | Như Cơ bản, thêm theo dõi lỗi lặp lại và kế hoạch nâng cấp | Theo danh mục thiết bị và mức độ quan trọng |
|---|
| Máy in, mạng nội bộ | Kiểm tra kết nối từ máy trạm, chia sẻ máy in | Thêm kiểm tra router, switch, Wi-Fi thuộc danh mục hợp đồng | Mở rộng theo thiết bị thực tế |
|---|
| Sao lưu | Hỗ trợ khi có yêu cầu, nơi lưu do khách xác nhận | Thêm lịch sao lưu và kiểm tra phục hồi mẫu đã thống nhất | Kế hoạch sao lưu, phân quyền và kiểm tra theo hệ thống |
|---|
| Báo cáo | Sau mỗi đợt đến nơi; tổng hợp hàng tháng | Như Cơ bản, thêm danh sách rủi ro và việc cần xử lý | Theo thiết bị, sự cố và công việc hệ thống |
|---|
| Server, NAS, firewall | Báo riêng | Báo riêng | Chỉ gồm thiết bị và tác vụ ghi rõ trong hợp đồng |
|---|